credit line

Noun
  1. khoản tín dụng
  2. Mức tín dụng người vay tiền hay người sử dụng thẻ tín dụng được hưởng theo qui định trong thỏa thuận tín dụng ban đầu.
  3. dòng giới thiệu tên người viết hoặc tác giả

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

credit line
A journalist checks the credit line for her article.