credit line

Học thuật
Thân thiện
credit line

A journalist checks the credit line for her article.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Khoản tín dụng, hạn mức tín dụng: Số tiền tối đa một ngân hàng hoặc tổ chức tài chính đồng ý cho một khách hàng vay hoặc sử dụng, thường thông qua thẻ tín dụng hoặc hạn mức vay.
    • Dòng ghi công, dòng ghi nguồn: Một dòng chữ, thườngđầu hoặc cuối một bài báo, chương trình, hoặc hình ảnh, để ghi nhận tác giả, nhiếp ảnh gia, hoặc nguồn cung cấp thông tin.
dụ sử dụng
  • Danh từ (nghĩa tài chính):

    • The bank approved a credit line of $10,000 for my small business. (Ngân hàng đã phê duyệt một hạn mức tín dụng 10.000 đô la cho doanh nghiệp nhỏ của tôi.)
    • I'm careful not to use up my entire credit line on the card. (Tôi cẩn thận không sử dụng hết toàn bộ hạn mức tín dụng trên thẻ.)
  • Danh từ (nghĩa ghi công):

    • The photo was published with a credit line naming the photographer. (Bức ảnh được đăng kèm dòng ghi công ghi tên nhiếp ảnh gia.)
    • As a freelance writer, seeing your credit line in the magazine is very rewarding. ( một nhà văn tự do, việc nhìn thấy dòng ghi tên bạn trên tạp chí rất đáng giá.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "To have a line of credit": một hạn mức tín dụng (sẵn sàng để sử dụng).

    • The company has a substantial line of credit to manage cash flow. (Công ty một hạn mức tín dụng đáng kể để quản lý dòng tiền.)
  • "To max out a credit line": Sử dụng hết toàn bộ hạn mức tín dụng.

    • It's risky to max out your credit line as it affects your credit score. (Sử dụng hết hạn mức tín dụng rất rủi ro ảnh hưởng đến điểm tín dụng của bạn.)
Biến thể từ gần giống
  • Line of credit (LOC) (n): Hạn mức tín dụng (cụm từ đồng nghĩa phổ biến cho nghĩa tài chính).
  • Byline (n): Dòng ghi tên tác giảđầu bài báo (một dạng cụ thể của "credit line" trong báo chí).
Từ đồng nghĩa
  • Nghĩa tài chính: Credit limit, borrowing limit.
  • Nghĩa ghi công: Acknowledgment, attribution, caption (trong một số ngữ cảnh).
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan

(Không cụm động từ phổ biến trực tiếp hình thành từ "credit line")

Thành ngữ liên quan

(Không thành ngữ phổ biến sử dụng cụm từ "credit line")

credit line

A journalist checks the credit line for her article.

Noun
  1. khoản tín dụng
  2. Mức tín dụng người vay tiền hay người sử dụng thẻ tín dụng được hưởng theo qui định trong thỏa thuận tín dụng ban đầu.
  3. dòng giới thiệu tên người viết hoặc tác giả

Từ đồng nghĩa